Nuôi ong trong tay áo

Direct English translation

Raise bees in one's sleeve.

Equivalent English version

To cherish a serpent in one's bosom

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc cưu mang, che chở hoặc dung túng kẻ xấu ngay bên mình để rồi bị chính họ quay lại làm hại. Cách nói thêm "trong" nhấn mạnh sự gần gũi, chứa chấp ngay trong phạm vi thân cận vẫn mất cảnh giác.
English explanation
Refers to sheltering or indulging a bad person close at hand, only to be harmed by them in return. This wording emphasizes keeping the danger right next to oneself and being careless about it.